200+ từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp kèm phiên âm và hình minh hoạ

Tham gia
8/7/21
Bài viết
480
Được thích
0
75 #1
Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp vô cùng đa dạng. Patado đã chia thành nhiều lĩnh vực khác nhau để bạn có thể dễ dàng học tập.


Lĩnh vực Kinh doanh & Bán lẻ
  • Accountant: kế toán
  • Actuary: chuyên viên thống kê
  • Advertising executive: phụ trách/trưởng phòng quảng bá
  • Businessman: nam doanh nhân
  • Businesswoman: nữ doanh nhân
  • Economist: nhà kinh tế học
  • Financial adviser: cố vấn tài chính
  • Health and safety officer: nhân viên y tế và an toàn lao động
  • HR manager ( Human Resources Manager): trưởng phòng nhân sự
  • Insurance broker: nhân viên môi giới bảo hiểm
  • PA (Personal Assistant): thư ký riêng
  • Investment analyst: nhà nghiên cứu đầu tư
  • Project manager: trưởng phòng/ điều hành dự án
  • Marketing director: giám đốc marketing
  • Management consultant: cố vấn cho ban giám đốc
  • Manager: quản lý/ trưởng phòng
  • Office worker: nhân viên văn phòng
  • Receptionist: lễ tân
  • Recruitment consultant: chuyên viên tư vấn tuyển dụng
  • Sales rep (Sales Representative): đại diện bán hàng
  • Salesman / saleswoman: nhân viên bán hàng (nam / nữ)
  • Secretary: thư ký
  • Stockbroker: nhân viên môi giới chứng khoán
  • Telephonist: nhân viên trực điện thoại
  • Antique dealer: người buôn đồ cổ
  • Art dealer: người buôn một số tác phẩm nghệ thuật
  • Baker: thợ làm bánh
  • Barber: thợ cắt tóc
  • Beautician :nhân viên làm đẹp
  • Bookkeeper: kế toán
  • Bookmaker: nhà cái (dùng dưới cá cược)
  • Butcher: người bán thịt
  • Buyer: nhân viên vật tư
  • Cashier: thu ngân
  • Estate agent: nhân viên BĐS
  • Fishmonger: người bán cá
  • Florist : người trồng hoa
  • Greengrocer: người bán rau quả
  • Hairdresser: thợ làm đầu
  • Sales assistant: trợ lý bán hàng
  • Shopkeeper: chủ shop
  • Store detective: nhân viên quan sát người mua (để ngăn ngừa ăn cắp dưới cửa hàng)
  • Store manager: người điều hành shop
  • Tailor: thợ may
  • Travel agent: nhân viên đại lý du lịch
  • Wine merchant: người buôn rượu

Lĩnh vực công nghệ thông tin
  • Database administrator: nhân viên điều hành cơ sở dữ liệu
  • Programmer: lập trình viên máy tính
  • Software developer: nhân viên phát triển phần mềm
  • Web designer: nhân viên mẫu mã mạng
  • Web developer: nhân viên phát triển ứng dụng mạng

Lĩnh vực Y tế và Công tác xã hội
  • Carer: người làm nghề chăm sóc người ốm
  • Counsellor: ủy viên hội đồng
  • Dentist: nha sĩ
  • Dental hygienist: chuyên viên vệ sinh răng
  • Doctor: bác sĩ
  • Midwife: bà đỡ/nữ hộ sinh
  • Nanny: vú em
  • Nurse: y tá
  • Optician: bác sĩ mắt
  • Paramedic: trợ lý y tế
  • Pharmacist hoặc chemist: dược sĩ (ở hiệu thuốc)
  • Physiotherapist: nhà vật lý trị liệu
  • Psychiatrist: nhà tâm thần học
  • Social worker: người làm công tác xã hội
  • Surgeon: bác sĩ phẫu thuật
  • Vet hoặc veterinary surgeon: bác sĩ thú y
Do forum không hỗ trợ dạng bảng nên các bạn xem bài viết chi tiết TẠI ĐÂY
Xem thêm:


Tham khảo ngay tips giúp bạn học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày đảm bảo không quên

200+ từ vựng về quần áo kèm phiên âm và hình ảnh minh hoạ

Những từ vựng về nghề nail hot nhất 2021 mà bạn nên biết

200+ từ vựng tiếng Anh chủ đề quần áo siêu bổ ích

Bỏ túi top 5 từ điển chuẩn nhất giúp bạn học tốt tiếng Anh
 
Top Bottom