99+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế thường gặp

LinhDk

Member
Tham gia
17/5/21
Bài viết
308
Được thích
1
36 #1
Các công việc khối ngành kinh tế đòi hỏi tính chuyên môn cao, yêu cầu người học phải có vốn tiếng Anh nhất định, đặc biệt là từ vựng đặc thù chuyên ngành. Bỏ túi ngay 99+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế hay gặp mà Patado tặng bạn dưới đây nhé.

Tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng cho mọi đối tượng

Học mọi kiến thức về tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Hướng dẫn chi tiết về cách học tiếng Anh chuyên ngành may mặc

1. Các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế thông dụng
Tiếng Anh là một yếu tố ghi điểm trong mắt nhà tuyển dụng khi nộp đơn xin việc. Tỷ lệ sinh viên mới tốt nghiệp có khả năng dùng tiếng Anh sẽ có việc làm với mức lương tốt hơn so với các ứng viên khác không sử dụng được tiếng Anh.

Hiện nay, nhiều sinh viên đã ý thức được điều này từ rất sớm và tập trung trau dồi vốn tiếng Anh cho bản thân ngay từ lúc còn ngồi trên giảng đường. Đặc biệt, với các bạn sinh viên khối ngành kinh tế, mong muốn hội nhập với thị trường quốc tế thì không thể nào thiết được vốn tiếng Anh.

Vì những lẽ đó, dưới đây là những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh tế mà Patado sưu tầm, giúp bạn thu thập được các loại từ mới và hữu ích trong việc học và môi trường làm việc.


Vocabulary Pronunciation Meaning
revenue
/’revənju:/ thu nhập




interest /’intrəst/ tiền lãi
withdraw /wið’drɔ:/ rút tiền ra
offset /’ɒfset/ sự bù đắp thiệt hại
treasurer /’treʒərə[r]/ thủ quỹ
turnover /’tɜ:n,əʊvə/ doanh số, doanh thu
inflation /in’flei∫n/ sự lạm phát
surplus /’sə:pləs/ thặng dư
liability /laiə’biləti/ khoản nợ, trách nhiệm




depreciation /di,pri:∫i’ei∫n/ khấu hao
Financial policies /fai’næn∫l ‘pɒləsi/ chính sách tài chính
Foreign currency /’fɒrən ‘kʌrənsi/ ngoại tệ
price-boom /’praisbu:m/ việc giá cả tăng vọt
hoard/ hoarder /hɔ:d/ /’hɔ:də[r]/ tích trữ/ người tích trữ
moderate price /’mɒdərət prais/ giá cả phải chăng
monetary activities /’mʌnitri æk’tiviti/ hoạt động tiền tệ
speculation/ speculator /,spekjʊ’lei∫n/ /’spekjʊleitə[r]/ đầu cơ/ người đầu cơ
dumping /dʌmpING/ bán phá giá
guarantee /gærən’ti:/ bảo hành
insurance /in’∫ɔ:rəns/ bảo hiểm
embargo /im’bɑ:gəʊ/ cấm vận
account holder /ə’kaʊnt ‘həʊldə[r]/ chủ tài khoản
conversion /kən’vɜ:∫n/ chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
transfer /træn’sfɜ:[r]/ chuyển khoản
agent /’eidʒənt/ đại lý, đại diện
customs barrier /’kʌstəmz bæriə[r]/ hàng rào thuế quan
invoice /’invɔis/ hóa đơn




mode of payment /məʊd əv ‘peimənt/ phương thức thanh toán
financial year /fai,næn∫l’jiə[r]/ năm tài chính
joint venture /dʒɔint ‘vent∫ə[r]/ liên doanh
instalment /in’stə:lmənt/ phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
mortgage /’mɔ:gidʒ/ cầm cố, thế nợ
share /∫eə[r]/ cổ phần
shareholder /’∫eəhəʊldə[r]/ người góp cổ phần
earnest money /’ɜ:nist ‘mʌni/ tiền đặt cọc
payment in arrear /’peimənt in ə’riə/ trả tiền chậm
confiscation /,kɒnfi’skei∫n/ tịch thu
preferential duties /,prefə’ren∫l ‘dju:ti/ thuế ưu đãi
National economy /’næ∫nəl i’kɒnəmi/ kinh tế quốc dân
Economic cooperation /,i:kə’nɒmik koʊˌɑːpəˈreɪʃən/ hợp tác kinh tế
International economic aid /,intə’næ∫nəl ,i:kə’nɒmik eid/ viện trợ kinh tế quốc tế
Embargo /im’bɑ:gəʊ/ cấm vận




Macroeconomics /ˈmæ.kroʊ.ˌɛ.kə.ˈnɑː.mɪks/ kinh tế vĩ mô
Microeconomics /ˌmaɪkrəʊiːkəˈnɒmɪks/ kinh tế vi mô
Planned economy /plan i’kɒnəmi/ kinh tế kế hoạch
Market economy /’mɑ:kit i’kɒnəmi/ kinh tế thị trường
Regulation /regjʊ’lei∫n/ sự điều tiết
Purchasing power /’pɜ:t∫əsiηpaʊə[r]/ sức mua
Active/ brisk demand /’æktiv/ /brisk di’mɑ:nd/ lượng cầu nhiều
Managerial skill /,mænə’dʒiəriəl skil/ kỹ năng quản lý




Joint stock company /dʒɔint stɒk ‘kʌmpəni/ công ty cổ phần
Holding company /’həʊldiη ‘kʌmpəni/ công ty mẹ
Affiliated/ Subsidiary company /ə’filieit/ /səb’sidiəri /’kʌmpəni/ công ty con
Co-operative /kəʊ’ɒpərətiv/ hợp tác xã
Sole agent /səʊl ‘eidʒənt/ đại lý độc quyền
Fixed capital /fikst kæpitl/ vốn cố định

Những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế thường gặp trong thực tế

>>>Tuyển chọn những website nâng cao vốn Anh ngữ chuyên ngành kinh tế

2. Những thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kinh tế

>>>Đọc bài viết đầy đủ tại đây
 

Theo dõi Youtube

MSI Pulsating Power

Quảng Cáo

Quảng Cáo

Có thể bạn quan tâm

Top Bottom