Hướng dẫn cập nhật trước phiên bản One UI 5 bằng Odin FlashTool

HaiiDeas

Viết dạo...
Tham gia
23/4/16
Bài viết
14,115
Được thích
17,189
4153 #1

Hiện tại, một số dòng máy của Samsung đã bắt đầu nhận được bản cập nhật One UI 5 dựa trên Android 13. Tuy nhiên, đợt phát hành này không được triển khai đồng loạt mà sẽ phân theo từng khu vực và khoảng thời gian cụ thể. Sau đây là các bước để cập nhật trước phiên bản One UI 5 dựa trên Android 13 mới nhất bằng SamFirm, Frija và Odin FlashTool, mời các bạn cùng tham khảo nhé.

[...] Đây là các thiết bị Samsung Galaxy đang nhận được bản cập nhật One UI 5 chính thức

Hướng dẫn tải firmware One UI 5 bằng SamFirm và Frija:
  • Cài đặt công cụ tải firmware One UI SamFirm (Box) hoặc Frija Samsung.
  • Mở điện thoại, vào ứng dụng Cài đặt -> Giới thiệu về điện thoại -> Hhi lại số kiểu máy (ví dụ SM-S908U).
  • Tìm mã CSC cho điện thoại Galaxy của bạn. Còn được gọi là vùng hoặc mã sản phẩm.
  • Nhập số kiểu máy và mã vùng vào ô tương ứng của phần mềm SamFirm hoặc Frija (như hình minh họa).
  • Chọn hộp thoại Auto (tự động).
  • Nhấn vào nút kiểm tra tùy chọn cập nhật (check update).
  • Sau khi các chi tiết được hiển thị, bạn nhấn vào nút download để tải firmware về máy tính.

Hướng dẫn cài đặt One UI 5 bằng Odin Flashtool:
  • Tải về và cài đặt Odin Flashtool phiên bản mới nhất - tại đây.
  • Tải về driver USB Samsung - Mediafire | AndroidFilehost.
  • Mở khóa OEM và bật gỡ lỗi USB trên điện thoại Samsung (Vào Cài đặt -> Giới thiệu -> Về thiết bị -> Chạm vào Build number cho đến khi xuất hiện thông báo "bạn đã là nhà phát triển". Quay về giao diện chính của Cài đặt -> Tìm mục Tùy chọn dành cho nhà phát triển -> Bật OEM Unlocking và Gỡ lỗi USB).
  • Tắt hoàn toàn điện thoại
  • Chuyển thiết bị về chế độ Download mode (Nhấn tổ hợp phím Giảm âm lượng/Tăng âm lượng + Nút nguồn -> Khi logo Samsung xuất hiện, bạn sẽ thấy màn hình có dấu cảnh bảo -> Nhấn nút Tăng âm lượng để tiếp tục chuyển vào Download mode).
  • Mở Odin FlashTool với quyền Quản trị viên (Administrator).
  • Kết nối điện thoại với PC bằng cáp USB, nếu thấy Odin hiện thông báo "Added!!" thì tức là hai thiết bị đã được đồng bộ với nhau.
  • Giải nén firmware đã tải về bằng SamFirm hoặc Frija để lấy file recovery với định dạng TAR. Thêm các tệp trong firmware vào Odin, nếu chỉ có một tệp bạn thêm tệp đó vào cổng [AP]. Nếu không, hãy thêm các phần vào mỗi cổng tương ứng (ví dụ BL cho BL, AP cho AP, CP cho CP, CSC cho CSC...).
  • Trong tab tùy chọn, bạn cần đảm bảo rằng chỉ chọn các mục "Tự động khởi động lại" và "F" là đặt lại thời gian được chọn.
  • Kiểm tra tab nhật ký và nhấp vào nút Bắt đầu (Start) ở dưới cùng bên phải để bắt đầu quá trình flash và cài đặt firmware.
Xem thêm:

TECHRUM.VN / TỔNG HỢP
 
Sửa lần cuối:

HaiiDeas

Viết dạo...
Tham gia
23/4/16
Bài viết
14,115
Được thích
17,189
#2
United States carriers CSC product codes: Multi-CSC contains
  • “ACG”, “Nextech / C-Spire branded”
  • “ATT”, “AT&T branded”
  • “BST”, “BST (unknown)”
  • “CCT”, “Comcast branded”
  • “GCF”, “GCF (unknown)”
  • “LRA”, “Bluegrass Cellular branded”
  • “SPR”, “Sprint (CDMA) branded”
  • “TFN”, “Tracfone branded “
  • “TMB”, “T-Mobile branded”
  • “USC”, “USA unbranded”
  • “VMU”, “Virgin Mobile USA branded”
  • “VZW”, “Verizon branded”
  • “XAA”, “USA unbranded (default)”
  • “XAS”, “XAS (unknown)”
Canada carriers CSC product codes: Multi-CSC contains
  • “BMC”, “Bell Mobile branded”
  • “BWA”, “SaskTel branded”
  • “CHR”, “Canada (unknown)”
  • “ESK”, “EastLink branded”
  • “FMC”, “Fido Mobile branded”
  • “GLW”, “Globalive Wind Mobile branded”
  • “KDO”, “Koodo Mobile branded”
  • “MTB”, “Belarus branded”
  • “RWC”, “Rogers branded”
  • “TLS”, “Telus branded”
  • “VMC”, “Virgin Mobile branded”
  • “VTR”, “Vidéotron branded”
  • “XAC”, “Canada unbranded (default)”
Vodafone carriers CSC product codes: Multi-CSC contains
  • “ATL”, “Spain Vodafone branded”
  • “AVF”, “Albania Vodafone branded”
  • “CNX”, “Romania Vodafone branded”
  • “CYV”, “Cyprus Vodafone branded”
  • “MOB”, “Austria A1 branded”
  • “MTL”, “Bulgaria MTL branded”
  • “OMN”, “Italy Vodafone branded”
  • “PRO”, “Belgium Proximus branded “
  • “SIM”, “Slovenia Si.mobile branded”
  • “SWC”, “Switzerland Swisscom branded”
  • “TCL”, “Portugal Vodafone branded”
  • “VD2”, “Germany Vodafone branded (default)”
  • “VDC”, “Czech Republic Vodafone branded”
  • “VDF”, “Netherlands Vodafone branded”
  • “VDH”, “Hungary Vodafone branded”
  • “VDI”, “Ireland Vodafone branded”
  • “VGR”, “Greece Vodafone branded”
  • “VIP”, “Croatia VIP-Net branded”
  • “VOD”, “United Kingdom Vodafone branded”
  • “XFV”, “South Africa Vodafone branded”
List of CSC (Country specific codes) for Samsung Galaxy Android Global
  • Afghanistan (AFG)
  • Algeria (TMC)
  • Austria (TTR)
  • Austria (3 Hutchison) (DRE)
  • Austria (A1) (MOB)
  • Austria (T-Mobile) (MAX)
  • Austria (Telering) (TRG)
  • Baltic (SEB)
  • Belgium (Proximus) (PRO)
  • Bosnia and Herzegovina (TEB)
  • Bosnia and Herzegovina (BH TELECOM) (BHT)
  • Bulgaria (GBL)
  • Bulgaria (BGL)
  • Bulgaria (MTL) (MTL)
  • Bulgaria (VVT) (VVT)
  • Cambodia (CAM)
  • Caucasus Countries (CAU)
  • Croatia (Bonbon) (DHR)
  • Croatia (T-Mobile) (CRO)
  • Croatia (TELE2) (TWO)
  • Croatia (VIPNET) (VIP)
  • Cyprus (CYV)
  • Cyprus (Cytamobile Vodafone) (CYO)
  • Czech Republic (ETL)
  • Czech Republic (O2C) (O2C)
  • Czech Republic (T-Mobile) (TMZ)
  • Czech Republic (Vodafone) (VDC)
  • Egypt (EGY)
  • France (XEF)
  • France (Bouygues) (BOG)
  • France (Orange) (FTM)
  • France (SFR) (SFR)
  • Germany (DBT)
  • Germany (1&1) (XEG)
  • Germany (Congstar) (DDE)
  • Germany (O2) (VIA)
  • Germany (T-Mobile) (DTM)
  • Germany (Vodafone) (VD2)
  • Greece (EUR)
  • Greece (Cosmote) (COS)
  • Greece (Vodafone) (VGR)
  • Hungary (XEH)
  • Hungary (T-mobile) (TMH)
  • Hungary (Telenor) (PAN)
  • Hungary (VDH) (VDH)
  • Indonesia (XSE)
  • Indonesia (XID)
  • Iran (THR)
  • Iraq (MID)
  • Ireland (TSI)
  • Ireland (Meteor) (MET)
  • Ireland (Three) (3IE)
  • Ireland (Vodafone) (VDI)
  • Israel (ILO)
  • Israel (Cellcom) (CEL)
  • Israel (Orange/Partner) (PTR)
  • Israel (Pelephone) (PCL)
  • Italy (ITV)
  • Italy (H3G) (HUI)
  • Italy (TIM) (TIM)
  • Italy (Vodafone) (OMN)
  • Italy (Wind) (WIN)
  • Kazakhstan (SKZ)
  • Kenya (AFR)
  • Kenya (KEN)
  • Libya (BTC)
  • Luxembourg (LUX)
  • Macedonia (VIM)
  • Macedonia (T-Mobile) (MBM)
  • Malaysia (XME)
  • Mauritius (MRU)
  • Montenegro (TMT)
  • Morocco (MAT) (MAT)
  • Morocco (MWD) (MWD)
  • Netherlands (PHN)
  • Netherlands (Ben NL) (DNL)
  • Netherlands (T-Mobile) (TNL)
  • Netherlands (Vodafone) (VDF)
  • Nigeria (ECT)
  • Nordic countries (NEE)
  • Norway (Telenor) (TEN)
  • Open Austria (ATO)
  • Pakistan (PAK) (PAK)
  • Philippines (Globe) (GLB)
  • Philippines (Open Line) (XTC)
  • Philippines (Smart) (SMA)
  • Philippines (Sun Cellular) (XTE)
  • Poland (XEO)
  • Poland (Heyah) (DPL)
  • Poland (Orange) (IDE)
  • Poland (PLUS) (PLS)
  • Poland (Play) (PRT)
  • Poland (T-mobile) (TPL)
  • Portugal (MEO)
  • Portugal (Optimus) (OPT)
  • Portugal (TPH) (TPH)
  • Portugal (Vodafone) (TCL)
  • Romania (ROM)
  • Romania (Cosmote) (COA)
  • Romania (Orange) (ORO)
  • Romania (Vodafone) (CNX)
  • Russia (SER)
  • Saudi Arabia (KSA)
  • Saudi Arabia (ACR)
  • Saudi Arabia (WTL)
  • Saudi Arabia (STC) (XFU)
  • Serbia (Telekom) (TSR)
  • Serbia (Telenor) (MSR)
  • Serbia (VIP) (TOP)
  • Slovakia (ORX)
  • Slovakia (TMS)
  • Slovenia (SIO)
  • Slovenia (Mobitel) (MOT)
  • Slovenia (Si.mobil) (SIM)
  • South Africa (XFE)
  • South Africa (XFA)
  • South Africa (Vodafone) (XFV)
  • South East Europe (SEE)
  • Spain (PHE)
  • Spain (Movistar) (XEC)
  • Spain (Orange) (AMO)
  • Spain (Vodafone) (ATL)
  • Sweden (VDS)
  • Sweden (Tre) (HTS)
  • Switzerland (AUT)
  • Switzerland (Swisscom) (SWC)
  • Thailand (THL)
  • Tunisia (TUN)
  • Ukraine (Kyivstar) (SEK)
  • United Arab Emirates (XSG)
  • United Arab Emirates (LYS)
  • United Kingdom (VIR)
  • United Kingdom (BTU)
  • United Kingdom (EE) (EVR)
  • United Kingdom (H3G) (H3G)
  • United Kingdom (O2) (O2U)
  • United Kingdom (Vodafone) (VOD)
  • United Kingdom / Ireland (XEU)
  • Unknown (TPD)
  • Unknown (ANP)
  • Uzbekistan (CAC)
  • Vietnam (XXV)
  • Zambia (MTN Zambia) (MTZ)
  • Argentina (ARO)
  • Argentina (ANC)
  • Argentina (Claro) (CTI)
  • Argentina (Movistar) (UFN)
  • Argentina (Personal) (PSN)
  • Australia (XSA)
  • Australia (Optus) (OPS)
  • Australia (Telstra) (TEL)
  • Australia (Vodafone) (VAU)
  • Bangladesh (BNG)
  • Bolivia (BVO)
  • Brazil (ZTO)
  • Brazil (Claro) (ZTA)
  • Brazil (Oi) (ZTR)
  • Brazil (TIM) (ZTM)
  • Brazil (VIVO) (ZVV)
  • Chile (CHO)
  • Chile (CRC)
  • Chile (Claro) (CHL)
  • Chile (Entel PCS) (CHE)
  • Chile (Nextel) (CHX)
  • Chile (Telefonica) (CHT)
  • Chile (VTR) (CHV)
  • Colombia (COO)
  • Colombia (Comcel) (COM)
  • Colombia (ETB) (COE)
  • Colombia (Movistar) (COB)
  • Costa Rica (ICE)
  • Dominican Republic (CDR)
  • Dominican Republic (Orange) (DOR)
  • Ecuador (EBE)
  • Ecuador (ECO)
  • Fiji (Vodafone) (VFJ)
  • Guatemala (TGU)
  • Guatemala (PGU)
  • Guatemala (Tigo) (CGU)
  • India (INU)
  • India (INS)
  • Jamaica (JDI)
  • Jamaica (CWW)
  • Mexico (IUS)
  • Mexico (Movistar) (TMM)
  • Mexico (Telcel) (TCE)
  • Nepal (NPL)
  • New Zealand (NZC)
  • New Zealand (TNZ)
  • New Zealand (Vodafone) (VNZ)
  • Panama (PBS)
  • Panama (TPA)
  • Panama (Cable & Wireless) (PCW)
  • Panama (Claro) (CPA)
  • Papua New Guinea (PNG)
  • Paraguay (Claro) (CTP)
  • Paraguay (Personal) (PSP)
  • Paraguay (Tigo) (TGP)
  • Peru (PET)
  • Peru (Nextel) (PNT)
  • Peru (SAM) (SAM)
  • Peru (Viettel) (PVT)
  • Puerto Rico (PCT)
  • Saudi Arabia (KSA)
  • Singapore (XSP)
  • Singapore (MM1)
  • Singapore (SingTel) (SIN)
  • Singapore (StarHub) (STH)
  • South Africa (XFA)
  • South America (Moviestar) (CRM)
  • South America (Open Line) (NBS)
  • Sri Lanka (SLK)
  • Trinidad and Tobago (TTT)
  • Trinidad and Tobago (EON)
  • Unknown (COD)
  • Unknown (MNX)
  • Uruguay (UFU)
  • Uruguay (UPO)
  • Uruguay (Claro) (CTU)
  • Korea (KT Corporation) (KTC)
  • Korea (LG Uplus) (LUC)
  • Korea (SK Telecom) (SKC)
  • China (Open China) (CHC)
  • Hong Kong (TGY)
  • China (China Mobile) (CHM)
  • Taiwan (BRI)
  • China (China Telecom) (CTC)
 

khongnho

New Member
Tham gia
19/8/17
Bài viết
18
Được thích
2
#3
note 10 plus chạy rom này ok ko bác chủ thớt ? :))))
 
Top Bottom